BẢNG GIÁ BÁN XE, DỊCH VỤ PIN VÀ DỊCH VỤ THUÊ XE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2026/TCKT/QĐ-SL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Công ty Cổ phần Phương tiện điện Thông minh Selex)

I.Định nghĩa

Khách hàng được đề cập trong bảng giá này, là người tiêu dùng cuối cùng đối với sản phẩm, dịch vụ được giao dịch trên cơ sở báo giá, hợp đồng với Công ty.   

II.Mục đích

Thống nhất bảng giá bán xe, dịch vụ pin và dịch vụ thuê xe cho Khách hàng tại Công ty Cổ phần Phương tiện điện Thông minh Selex.

Là cơ sở để chuẩn hóa và thực hiện các hợp đồng, báo giá bán xe, gói dịch vụ pin và dịch vụ thuê xe đối với Khách hàng trên toàn hệ thống Công ty.

III. Đối tượng áp dụng

Áp dụng cho Khách hàng mua xe của Công ty.

Áp dụng cho Khách hàng sử dụng gói dịch vụ pin đối với các dòng xe của Công ty.

Áp dụng cho Khách hàng sử dụng dịch vụ thuê xe đối với các dòng xe của Công ty ở khu vực thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

IV. Bảng giá bán xe

Áp dụng giá bán xe Selex Camel và Selex Camel 2 tại các văn phòng làm việc của Công ty như sau: 

  • Giá bán xe đã bao gồm sạc, VAT, chưa bao gồm pin, chi phí bảo hiểm, chi phí làm biển số xe và các chi phí khác:

+ Selex Camel 2: 28.800.000 đồng/xe 

+ Selex Camel: 27.800.000 đồng/xe

  • Giá bán xe đã bao gồm VAT, chưa bao gồm sạc, pin, chi phí bảo hiểm, chi phí làm biển số xe và các chi phí khác.

+ Selex Camel 2: 27.900.000 đồng/xe 

+ Selex Camel: 26.900.000 đồng/xe

V. Bảng giá dịch vụ pin cho xe mua

5.1. Bảng giá dịch vụ đổi pin 

Tên gói G1 G2 G3 GU
Số pin 1 2 3 3
Quãng đường cơ sở (km/tháng) 200 400 600 Không giới hạn
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) 125.000 250.000 375.000 2.960.000
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) – có VAT 135.000 270.000 405.000 3.196.800

Phí vượt quãng đường cơ sở:

Km đi được theo tháng Đến km 2.000 Từ km 2.001 đến km 4.000 Từ km 4.001 đến km 6.000 Từ km 6.001 trở đi
Đơn giá vượt (VNĐ/km) 330 320 310 290
Đơn giá vượt (VNĐ/km) – có VAT 357 346 335 313

Quy định chung:

Phí đặt cọc pin 400.000 VNĐ/pin
Quy định thanh toán – Quãng đường cơ sở không được cộng dồn qua các tháng.

– Phí đặt cọc pin và giá cơ sở của gói dịch vụ pin tháng đầu tiên thanh toán tại thời điểm bàn giao pin và vận hành gói dịch vụ.

– Phí vượt quãng đường cơ sở của tháng trước thanh toán cùng với giá cơ sở của gói dịch vụ tháng tiếp theo, thanh toán trong vòng 05 ngày đầu mỗi tháng.

– Tiền phát sinh (chi phí khác…) thanh toán cùng với kỳ thanh toán tiếp theo.

Ví dụ: Ngày 01/01/2025, khách hàng được bàn giao pin và vận hành gói G3. Ngày 31/01/2025, tổng số km khách hàng đã di chuyển trong tháng là 4.000 km, số tiền khách hàng cần thanh toán là:

  • Tại ngày 01/01/2025: 1.605.000 VNĐ

+ Tiền cọc pin: 400.000*3 = 1.200.000 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 01/2025: 405.000 VNĐ

  • Tại ngày 01/02/2025: 1.596.800 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 02/2025: 405.000 VNĐ

+ Phí vượt quãng đường cơ sở tháng 01/2025: 1.191.800 VNĐ

  • Từ km 601 đến km 2.000: 1.400*357 = 499.800 VNĐ
  • Từ km 2.001 đến km 4.000: 2.000*346 = 692.000 VNĐ

6. Bảng giá dịch vụ thuê xe và pin trọn gói

6.1. Bảng giá dịch vụ trọn gói thuê xe và đổi pin theo tháng – đi bao nhiêu trả bấy nhiêu

Loại xe cho thuê Xe mới đăng ký 

(xe chưa cho thuê, ODO dưới 1000km)

Xe đã cho thuê
Đối tượng áp dụng Chỉ áp dụng cho Khách hàng doanh nghiệp, thời hạn hợp đồng từ 12 tháng trở lên và tùy tình hình thực tế tồn kho xe của Công ty Áp dụng cho tất cả Khách hàng
Số lượng PIN 3 3
Quãng đường cơ sở (km/tháng) 0 0
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) 1.188.000 990.000
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) – có VAT 1.283.040 1.069.200

Phí vượt quãng đường cơ sở:

Km đi được theo tháng Từ km 1 đến km 2.000 Từ km 2.001 đến km 3.000 Từ km 3.001 đến km 4.500 Từ km 4.501 đến km 6.000 Từ km 6.001 trở đi
Đơn giá vượt (VNĐ/km) 500 450 410 360 330
Đơn giá vượt (VNĐ/km) – có VAT 540 486 443 389 356

Quy định chung:

Phí đặt cọc xe và pin 2.000.000 VNĐ/xe và pin
Quy định thanh toán – Phí đặt cọc và giá cơ sở của gói dịch vụ thanh toán khi ký hợp đồng, ngay khi nhận bàn giao xe và pin và vận hành gói dịch vụ.

– Phí vượt quãng đường cơ sở và phí đổi pin lẻ của gói dịch vụ kỳ trước thanh toán cùng với giá cơ sở của gói dịch vụ tiếp theo, hoặc khi kết thúc thuê và trả xe.

– Khách hàng huỷ gói/đổi gói trước khi hết hạn hợp đồng thì không được hoàn trả khoản tiền của gói dịch vụ đã thanh toán.

Ví dụ: Ngày 01/01/2025, khách hàng được bàn giao xe cũ và pin và vận hành gói thuê theo tháng. Ngày 31/01/2025, tổng số km khách hàng đã di chuyển trong tháng là 4.000 km. Khách hàng chọn gia hạn tiếp gói thuê thêm 1 tháng. Số tiền khách hàng cần thanh toán là:

  • Tại ngày 01/01/2025: 3.069.200 VNĐ

+ Tiền cọc xe và pin: 2.000.000 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 1/2025: 1.069.200 VNĐ

  • Tại ngày 31/01/2025: 3.078.200 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 2/2025: 1.069.200 VNĐ

+ Phí vượt quãng đường tháng 01/2025: 2.009.000 VNĐ

  • Từ km 1 đến km 2.000: 2.000*540 = 1.080.000 VNĐ
  • Từ km 2.001 đến km 3.000: 1.000*486 = 486.000 VNĐ
  • Từ km 3.001 đến km 4.000: 1.000*443 = 443.000 VNĐ

6.2. Bảng giá dịch vụ thuê xe và đổi pin theo tháng – gói giới hạn km

Đối tượng áp dụng: Chỉ áp dụng cho Khách hàng cá nhân

Tên gói DT100 DTU
Quãng đường cơ sở (km/tháng) 4.500  không giới hạn
Số lượng PIN
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) – chưa VAT 2.777.778  4.166.667 
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) – có VAT 3.000.000  4.500.000 
Số tiền vượt quãng đường di chuyển tối đa trong tháng (VNĐ/km) – có VAT 443  – 

Quy định chung:

Phí đặt cọc xe và pin 2.000.000 VNĐ/xe và pin
Quy định thanh toán – Phí đặt cọc và giá cơ sở của gói dịch vụ thanh toán khi ký hợp đồng, ngay khi nhận bàn giao xe và pin và vận hành gói dịch vụ.

– Phí vượt quãng đường cơ sở của gói dịch vụ kỳ trước thanh toán cùng với giá cơ sở của gói dịch vụ tiếp theo, hoặc khi kết thúc thuê và trả xe.

– Khách hàng huỷ gói/đổi gói trước khi hết hạn hợp đồng thì không được hoàn trả khoản tiền của gói dịch vụ đã thanh toán.

Ví dụ: Ngày 01/01/2025, khách hàng được bàn giao xe và pin và vận hành gói thuê DT100. Ngày 31/01/2025, tổng số km khách hàng đã di chuyển trong tháng là 5.000 km. Khách hàng chọn gia hạn tiếp gói thuê thêm 1 tháng. Số tiền khách hàng cần thanh toán là:

  • Tại ngày 01/01/2025: 5.000.000 VNĐ

+ Tiền cọc xe và pin: 2.000.000 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói DT100 01/01/2025 đến 31/01/2025: 3.000.000 VNĐ

  • Tại ngày 31/01/2025: 3.221.500 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói DT100 từ 01/02/2025 đến 28/02/2025: 3.000.000 VNĐ

+ Phí vượt quãng đường cơ sở từ 01/01/2025 đến 31/01/2025: 221.500 VNĐ

  • Từ km 1 đến km 1.000: 500*443 = 221.500 VNĐ

VII. Bảng giá gói năng lượng

Tất cả Khách hàng mua xe, thuê xe, sử dụng xe máy điện Selex để dùng các ứng dụng điện khác ngoài di chuyển, Khách hàng sử dụng các dòng xe máy điện của hãng khác mà tham gia vào mạng lưới đổi pin của Selex, Khách hàng cần mua gói năng lượng theo bảng giá bên dưới:

7.1. Bảng giá gói năng lượng đổi pin dành cho khách hàng mua xe và khách hàng sử dụng xe máy điện hãng khác

Mã gói GNL1 GNL2 GNL3
Số lượng PIN 1 2 3
Năng lượng tiêu thụ cơ sở (kwh/tháng) 5 10 15
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) 125.000 250.000 375.000
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) – có VAT 135.000 270.000 405.000

Phí vượt năng lượng tiêu thụ cơ sở:

Năng lượng điện tiêu thụ Từ kwh cơ sở đến kwh 50  Từ kwh 51 đến kwh 100 Từ kwh 101 đến kwh 150 Từ kwh 151 trở lên
Đơn giá vượt (VNĐ/kwh) 13.200 12.800 12.400 11.600
Đơn giá vượt (VNĐ/kwh) – có VAT 14.256 13.824 13.392 12.528

Quy định chung:

Phí đặt cọc pin 400.000 VNĐ/pin
Quy định thanh toán – Phí đặt cọc và giá cơ sở của gói dịch vụ thanh toán khi ký hợp đồng, ngay khi nhận bàn giao pin và vận hành gói dịch vụ.

– Phí vượt năng lượng điện cơ sở của gói dịch vụ kỳ trước thanh toán cùng với giá cơ sở của gói dịch vụ tiếp theo, hoặc khi kết thúc thuê và trả pin.

– Khách hàng huỷ gói trước khi hết hạn hợp đồng thì không được hoàn trả khoản tiền của gói dịch vụ đã thanh toán.

Ví dụ: Ngày 01/01/2025, khách hàng được bàn giao 2 pin và vận hành gói năng lượng đổi pin. Ngày 31/01/2025, tổng số năng lượng điện khách hàng đã sử dụng trong tháng là 40 kwh. Số tiền khách hàng cần thanh toán là:

  • Tại ngày 01/01/2025: 1.070.000 VNĐ

+ Tiền cọc pin: 800.000 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 01/2025: 270.000 VNĐ

  • Tại ngày 31/01/2025: 795.400 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 02/2025: 270.000 VNĐ

+ Phí vượt năng lượng điện cơ sở tháng 01/2025: 545.400 VNĐ

  • Từ kwh 1 đến kwh 10: 0 VNĐ
  • Từ kwh 11 đến kwh 40: 30*14.256 = 427.680 VNĐ

7.2. Bảng giá gói năng lượng đổi pin dành cho khách hàng thuê xe

Loại xe Xe mới đăng ký 

(xe chưa cho thuê, ODO dưới 1000km)

Xe đã cho thuê
Đối tượng áp dụng Chỉ áp dụng cho Khách hàng doanh nghiệp, thời hạn hợp đồng từ 12 tháng trở lên và tùy tình hình thực tế tồn kho xe của Công ty Áp dụng cho tất cả Khách hàng
Số lượng PIN 3 3
Năng lượng tiêu thụ cơ sở (kwh/tháng) 0 0
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) 1.188.000 990.000
Giá cơ sở (VNĐ/tháng) – có VAT 1.283.040 1.069.200

Phí vượt năng lượng tiêu thụ cơ sở:

Km đi được theo tháng Từ kwh 1 đến kwh 50 Từ kwh 51 đến kwh 100 Từ kwh 101 đến kwh 150 Từ kwh 151 trở lên
Đơn giá vượt (VNĐ/kwh) 20.000 18.000 17.000 15.000
Đơn giá vượt (VNĐ/kwh) – có VAT 21.600 19.440 18.360 16.200

Quy định chung:

Phí đặt cọc xe và pin 2.000.000 VNĐ/xe và pin
Quy định thanh toán – Phí đặt cọc và giá cơ sở của gói dịch vụ thanh toán khi ký hợp đồng, ngay khi nhận bàn giao pin và vận hành gói dịch vụ.

– Phí vượt năng lượng điện cơ sở của gói dịch vụ kỳ trước thanh toán cùng với giá cơ sở của gói dịch vụ tiếp theo, hoặc khi kết thúc thuê và trả pin.

– Khách hàng huỷ gói trước khi hết hạn hợp đồng thì không được hoàn trả khoản tiền của gói dịch vụ đã thanh toán.

Ví dụ: Ngày 01/01/2025, khách hàng được bàn giao xe cũ và 3 pin và vận hành gói năng lượng thuê xe, thuê pin năng lượng đổi pin. Ngày 31/01/2025, tổng số năng lượng điện khách hàng đã sử dụng trong tháng là 130 kwh. Số tiền khách hàng cần thanh toán là:

  • Tại ngày 01/01/2025: 3.069.200 VNĐ

+ Tiền cọc pin: 2.000.000 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 01/2025: 1.069.200VNĐ

  • Tại ngày 31/01/2025: 3.672.000 VNĐ

+ Tiền cơ sở gói dịch vụ tháng 02/2025: 1.069.200 VNĐ

+ Phí vượt năng lượng điện cơ sở tháng 01/2025: 2.602.800 VNĐ

  • Từ kwh 1 đến kwh 50: 50 * 21.600 = 1.080.000 VNĐ
  • Từ kwh 51 đến kwh 100: 50 * 19.440 = 972.000 VNĐ
  • Từ kwh 101 đến kwh 130: 30 * 18.360 = 550.800 VNĐ

VII. Bảng giá Hệ thống quản lý xe: 

Phí khởi tạo: 3.000.000 VND/lần bao gồm các dịch vụ:

– Cài đặt hệ thống

– Khởi tạo thông tin đội xe

– Đào tạo vận hành

Phí định kỳ hàng tháng:

Số Lượng Xe Chi phí/Tháng (chưa bao gồm VAT)
1 – 300 xe 60.000/Xe
300 – 600 xe 55.000/Xe
601 xe trở lên 52.000/Xe

Điều khoản thanh toán: 

– Thanh toán phí khởi tạo ngay khi ký hợp đồng dịch vụ

– Thanh toán phí định kỳ cùng với gói dịch vụ pin vào ngày 1-5 tháng sau

– Hợp đồng dịch vụ có kỳ hạn ít nhất 1 năm

Bảng giá này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026 đến khi có chính sách mới thay thế.

Việc thay thế, sửa đổi, bổ sung bảng giá sẽ được Tổng Giám đốc Công ty quyết định và thực hiện ban hành khi Công ty có những thay đổi về chính sách kinh doanh./.

Cảm ơn anh chị đã quan tâm tới Selex Motors, mọi thắc mắc hoặc câu hỏi vui lòng liên hệ:

Chia sẻ bài này tới bạn bè ->

bài viết mới nhất

Lên đầu trang

Với xe mới khách hàng sẽ được bảo hành, thay thế phụ tùng theo chính sách của hãng nếu còn thời hạn bảo hành. Thời gian bảo hành tiêu chuẩn cho các dòng xe máy điện và pin của Selex Motors là 30,000 km kể từ ngày bán lẻ tới khách hàng hoặc 3 năm kể từ kể từ ngày ghi trên hóa đơn bán buôn của Selex tới đại lý ủy quyền tùy vào thời hạn nào đến trước.

Xe của Selex có kèm sạc để bạn sạc tại nhà, không kèm pin. Bạn có thể mua pin hoặc thuê pin.

Bạn sẽ nhận hàng trong khoảng 2 tuần kể từ khi đặt hàng trước hoặc sẽ nhanh, chậm hơn tùy vào nhu cầu mong muốn.

Bạn có thể đăng ký dịch vụ thuê pin tại đây, hoặc liên hệ với Selex qua hotline 0977209980 hoặc kênh Facebook, Website, App, đội ngũ tư vấn sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Chính sách trả góp đang được chuẩn bị, trong thời gian sớm nhất sẽ áp dụng.

Xe máy điện của Selex sẽ được bảo dưỡng 6 tháng (5000km)/ lần.

Trong những trường hợp xe xảy ra sự cố ngoài ý muốn mà khách hàng không thể mang xe đến xưởng bảo hành của Selex, khách hàng chỉ cần liên hệ với tổng đài của chúng tôi sẽ có ngay nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình cho bạn mọi lúc mọi nơi.

Chi tiết liên hệ:
• Đội cứu hộ 24/7: 097 720 99 80

Bạn tải app của Selex Motors ở Apple Store hoặc CH Play. Sau đó bạn thực hiện các bước sau đây:
B1: Đăng nhập tài khoản và mật khẩu của bạn.
B2: Tại thanh tùy chọn chính, chọn Trạm Selex.
B3: Xem bản đồ. Tại vị trí bạn đang đứng, bản đồ sẽ hiện ra các trạm xung quanh bạn. Hoặc bạn có thể xem hệ thống trạm tại các quận khác.

Bạn có thể thuê tối đa 3 pin.

Có, bạn liên hệ với Selex Motors để được thay đổi gói dịch vụ.

1, Chỉ cần đổi pin tại trạm đổi Selex, bạn chỉ mất 2 phút nạp đầy năng lượng xe.
2, Sạc tại nhà thì sẽ mất 5-8 tiếng.

Bạn đã đăng ký thành công

Đăng ký lái thử xe điện Selex

Bạn đã đăng ký thành công.